TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accumulate

UK/əˈkjuːmjʊˌleɪt/ US/əˈkju.mjəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

accumulate nghĩa là chất đống, chồng chất, làm giàu, tích của.

Nghĩa của accumulate

Động từ

  1. transitive Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.
    • To accumulate capital.Tích luỹ vốn
    • To accumulate good experience.Tích luỹ những kinh nghiệm hay
    • Garbage accumulated.Rác rưởi chất đống lên
  2. Làm giàu, tích của.
  3. Thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).

Dạng từ của accumulate

Ngôi thứ ba số ítaccumulates
Hiện tại phân từ (-ing)accumulating
Quá khứ phân từaccumulated
Quá khứaccumulated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accumulate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của accumulate

Câu hỏi thường gặp

accumulate nghĩa là gì?

accumulate (động từ) nghĩa là chất đống, chồng chất, làm giàu, tích của.

accumulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accumulate: giọng Anh (UK) /əˈkjuːmjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈkju.mjəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.