Hàng tháng tiếng Anh là gì?
"hàng tháng" trong tiếng Anh là monthly (tính từ), menstrual (tính từ).
monthly Tính từ
UK/ˈmʌnθli/US/ˈmʌnθli/
Nghĩa: Hàng tháng.
- The boss started off the meeting with the monthly sales report.Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
menstrual Tính từ
US/ˈmɛn.stɹu.əl/
Nghĩa: Hàng tháng.
Câu hỏi thường gặp
Hàng tháng tiếng Anh là gì?
"hàng tháng" trong tiếng Anh là monthly (tính từ), menstrual (tính từ).