Hàng thịt tiếng Anh là gì?
"hàng thịt" trong tiếng Anh là butcher (danh từ), butchershop (danh từ).
butcher Danh từ
UK/ˈbʊt͡ʃə/US/ˈbʊt͡ʃɚ/
Nghĩa: Người hàng thịt; đồ tể.
- I bought some meat from the butcher.Tôi mua thịt từ người hàng thịt.
butchershop Danh từ
Nghĩa: Hàng thịt.
Câu hỏi thường gặp
Hàng thịt tiếng Anh là gì?
"hàng thịt" trong tiếng Anh là butcher (danh từ), butchershop (danh từ).