TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành động lắc tiếng Anh là gì?

"hành động lắc" trong tiếng Anh là shaking (danh từ).

shaking Danh từ

UK/ˈʃeɪkɪŋ/US/ˈʃeɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ.

Xem đầy đủ từ "shaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành động lắc tiếng Anh là gì?

"hành động lắc" trong tiếng Anh là shaking (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.