TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành động lừa bịp tiếng Anh là gì?

"hành động lừa bịp" trong tiếng Anh là have (danh từ), has (danh từ).

have Danh từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

has Danh từ

UK/hæz/US/hæz/

Nghĩa: Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "has": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành động lừa bịp tiếng Anh là gì?

"hành động lừa bịp" trong tiếng Anh là have (danh từ), has (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.