TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàu tiếng Anh là gì?

"hàu" trong tiếng Anh là oyster (danh từ), oyster-culture (danh từ), oysterling (danh từ).

oyster Danh từ

UK/ˈɔɪ.stə/US/ˈɔɪ.stɚ/

Nghĩa: hàu, sò

Xem đầy đủ từ "oyster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oyster-culture Danh từ

US/ˈɔɪs.tɜː.ˈkəl.tʃɜː/

Nghĩa: Cách nuôi sò, trai, hàu.

Xem đầy đủ từ "oyster-culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oysterling Danh từ

Nghĩa: Con hàu, trai, sò nhỏ.

Xem đầy đủ từ "oysterling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàu tiếng Anh là gì?

"hàu" trong tiếng Anh là oyster (danh từ), oyster-culture (danh từ), oysterling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.