TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hán thành tiếng Anh là gì?

"hán thành" trong tiếng Anh là Seoul (danh từ riêng), Hanseong (danh từ riêng).

Seoul Danh từ riêng

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Xơ-un, Xê-un, Hán Thành.

Xem đầy đủ từ "Seoul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hanseong Danh từ riêng

Nghĩa: Hán Thành.

Xem đầy đủ từ "Hanseong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hán thành tiếng Anh là gì?

"hán thành" trong tiếng Anh là Seoul (danh từ riêng), Hanseong (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.