TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Seoul

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səʊl/ US/soʊl/ giọng máy của trình duyệt

Seoul nghĩa là hán thành, xơ-un, xê-un.

Nghĩa của Seoul

Địa danh

  1. Thành phố thủ đô của Hàn Quốc.

Danh từ riêng

  1. Xơ-un, Xê-un, Hán Thành.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seoul

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Seoul nghĩa là gì?

Seoul (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là hán thành, xơ-un, xê-un.

Seoul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Seoul: giọng Anh (UK) /səʊl/, giọng Mỹ (US) /soʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.