TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Háo hức tiếng Anh là gì?

"háo hức" trong tiếng Anh là eager (tính từ), enthusiastic, eagerness (danh từ).

eager Tính từ

UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/

Nghĩa: Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu.

  • eager for learningham học
  • eager for gainhám lợi

Xem đầy đủ từ "eager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthusiastic

UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/

Xem đầy đủ từ "enthusiastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eagerness Danh từ

UK/ˈiːɡənəs/US/ˈiɡɚnəs/

Nghĩa: Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.

Xem đầy đủ từ "eagerness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Háo hức tiếng Anh là gì?

"háo hức" trong tiếng Anh là eager (tính từ), enthusiastic, eagerness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.