TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eager

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːɡə/ US/ˈiɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

eager nghĩa là ham, háo hức, nồng, hăm hở.

Nghĩa của eager

Tính từ

  1. Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu.
    • eager for learningham học
    • eager for gainhám lợi
    • eager glancecái nhìn hau háu
    • eager hopesnhững hy vọng thiết tha
  2. Nồng (rượu...).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Rét ngọt.

Dạng từ của eager

So sánh hơnmore eager
So sánh nhấtmost eager
Ngôi thứ ba số íteagers
Hiện tại phân từ (-ing)eagering
Quá khứ phân từeagered
Quá khứeagered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eager

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eager

Câu hỏi thường gặp

eager nghĩa là gì?

eager (tính từ) nghĩa là ham, háo hức, nồng, hăm hở.

eager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eager: giọng Anh (UK) /ˈiːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈiɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.