eager
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːɡə/
US/ˈiɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
eager nghĩa là ham, háo hức, nồng, hăm hở.
Nghĩa của eager
Tính từ
- Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu.
- eager for learningham học
- eager for gainhám lợi
- eager glancecái nhìn hau háu
- eager hopesnhững hy vọng thiết tha
- Nồng (rượu...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Rét ngọt.
Dạng từ của eager
| So sánh hơn | more eager |
| So sánh nhất | most eager |
| Ngôi thứ ba số ít | eagers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eagering |
| Quá khứ phân từ | eagered |
| Quá khứ | eagered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eager
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của eager
Câu hỏi thường gặp
eager nghĩa là gì?
eager (tính từ) nghĩa là ham, háo hức, nồng, hăm hở.
eager phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eager: giọng Anh (UK) /ˈiːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈiɡɚ/.