Hãy còn tiếng Anh là gì?
"hãy còn" trong tiếng Anh là yet (phó từ), undisposed (tính từ).
yet Phó từ
UK/jɛt/US/jɛt/
Nghĩa: Còn, hãy còn, còn nữa.
- we have ten minutes yetchúng ta còn mười phút nữa
- I remember him yettôi còn nhớ anh ta
undisposed Tính từ
Nghĩa: Chưa bán đi được, hãy còn.
- stock undisposed ofhàng hoá chưa bán đi được
Câu hỏi thường gặp
Hãy còn tiếng Anh là gì?
"hãy còn" trong tiếng Anh là yet (phó từ), undisposed (tính từ).