TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hũ tiếng Anh là gì?

"hũ" trong tiếng Anh là vessel (danh từ), flagon (danh từ).

vessel Danh từ

UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/ giọng người thật

Nghĩa: thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu, vò

Xem đầy đủ từ "vessel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flagon Danh từ

UK/ˈflæɡ(ə)n/US/ˈflæɡ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hũ (đựng rượu).

Xem đầy đủ từ "flagon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hũ tiếng Anh là gì?

"hũ" trong tiếng Anh là vessel (danh từ), flagon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "vessel": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.