Hướng bắc tiếng Anh là gì?
"hướng bắc" trong tiếng Anh là north (danh từ), northward (danh từ).
north Danh từ
UK/nɔːθ/US/noɹθ/ giọng người thật
Nghĩa: Hướng bắc, phương bắc, phía bắc.
- Compasses point north.La bàn chỉ hướng bắc.
- The wind is coming from the north.Gió thổi từ hướng Bắc.
northward Danh từ
UK/ˈnɔːθwəd/US/ˈnɔɹθwɚd/ giọng người thật
Nghĩa: Hướng bắc.
Câu hỏi thường gặp
Hướng bắc tiếng Anh là gì?
"hướng bắc" trong tiếng Anh là north (danh từ), northward (danh từ).