TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

north

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/nɔːθ/ US/noɹθ/ giọng máy của trình duyệt

north nghĩa là hướng bắc, phương bắc, miền bắc, bắc.

Nghĩa của north

Danh từ

  1. Hướng bắc, phương bắc, phía bắc.
    • in the northở phương bắc
    • to the north ofở phía bắc của
  2. Miền bắc.
  3. Gió bấc.

Tính từ

  1. Bắc, bấc.
    • the north poleBắc cực
    • the north windgió bấc
    • the North starsao Bắc đẩu

Phó từ

  1. Về hướng bắc, ở phía bắc.
    • going northđi về phía bắc
    • lying northở phía bắc
    • north and southtừ bắc chí nam

Dạng từ của north

Số nhiềunorths
So sánh hơnfurther north
So sánh nhấtfurthest north
Ngôi thứ ba số ítnorths
Hiện tại phân từ (-ing)northing
Quá khứ phân từnorthed
Quá khứnorthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với north

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của north

Cụm từ, thành ngữ với north

  • North East — Miền Đông Bắc Anh.
  • North Africa — Bắc Phi.
  • North America — Bắc Mỹ.
  • North American — Người Bắc Mỹ.
  • North Asia — Bắc Á.
  • North Atlantic Treaty Organization — Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
  • North Australia — Bắc Úc.
  • North Carolina — Bắc Carolina.
  • North China Plain — Bình nguyên Hoa Bắc.
  • North Frisian — Tiếng Bắc Friesland.
  • North Island — Đảo Bắc.
  • North Korea — Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn, Triều Tiên.
  • North Macedonia — Bắc Ma-xê-đô-ni-a.
  • North Rhine-Westphalia — Nordrhein-Westfalen, Nót-ranh Vét-pha-len.
  • North Sea — Bắc Hải, Biển Bắc.
  • North Vietnam — Bắc Việt, Bắc Việt Nam, Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
  • North Vietnamese — Bắc Bộ.
  • north pole — Bắc cực.

Câu ví dụ với north

  • The wind is coming from the north. Gió thổi từ hướng Bắc.
  • The ship is heading towards the north-west. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc
  • Canada is a country located in North America. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
  • There's no McDonald's in North Korea. Không có McDonald ở Triều Tiên.
  • North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska. Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
  • The ship transports cars from Europe to North America. Con tàu vận chuyển ô tô từ Châu Âu đến Bắc Mỹ.
  • Compasses point north. La bàn chỉ hướng bắc.
  • There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

north nghĩa là gì?

north (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là hướng bắc, phương bắc, miền bắc, bắc.

north phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của north: giọng Anh (UK) /nɔːθ/, giọng Mỹ (US) /noɹθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.