TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hưng thịnh tiếng Anh là gì?

"hưng thịnh" trong tiếng Anh là flourish (nội động từ), speed (danh từ), sped (danh từ).

flourish Nội động từ

UK/ˈflʌɹ.ɪʃ/US/ˈflʌɹ.ɪʃ/

Nghĩa: Hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...).

Xem đầy đủ từ "flourish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speed Danh từ

UK/spiːd/US/spiːd/

Nghĩa: Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.

Xem đầy đủ từ "speed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sped Danh từ

UK/spɛd/US/spɛd/

Nghĩa: Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.

Xem đầy đủ từ "sped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hưng thịnh tiếng Anh là gì?

"hưng thịnh" trong tiếng Anh là flourish (nội động từ), speed (danh từ), sped (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.