TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speed

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/spiːd/ US/spiːd/ giọng máy của trình duyệt

speed nghĩa là sự mau lẹ, tốc độ, sự thành công, sự hưng thịnh.

Nghĩa của speed

Danh từ

  1. Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.
    • at full speedhết tốc lực
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.

Ngoại động từ

  1. Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.
    • to speed the collapse of imperialismđẩy mạnh quá trình sụp đổ của chủ nghĩa đế quốc
  2. Điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định.
    • to speed an engineđiều chỉnh tốc độ một cái máy
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Bắn mạnh.
    • to speed an arrow from the bowbắn mạnh mũi tên khỏi cung
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Giúp (ai) thành công.
    • God speed you!cầu trời giúp anh thành công

Nội động từ

  1. Đi nhanh, chạy nhanh.
    • the car speeds along the streetchiếc xe ô tô lao nhanh trong phố
  2. Đi quá tốc độ quy định.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Thành công, phát đạt.
    • how have you sped?anh làm thế nào?

Dạng từ của speed

Số nhiềuspeeds
Ngôi thứ ba số ítspeeds
Hiện tại phân từ (-ing)speeding
Quá khứ phân từsped
Quá khứsped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speed

Đồng nghĩa

Họ từ của speed

Cụm từ, thành ngữ với speed

  • more haste, less speed — Chậm mà chắc.
  • to speed up — Tăng tốc độ.
  • to speed the parting guest — (Từ cổ,nghĩa cổ) Chúc cho khách ra đi bình yên vô sự.
  • speed bump — Gờ giảm tốc.
  • speed of light — Ttốc độ ánh sáng.

Câu ví dụ với speed

  • We saw a patrol car running at full speed. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.
  • There is an international speed skating competition on television. Trên ti vi đang có một cuộc đua trượt băng quốc tế.
  • More haste, less speed. Dục tốc bất đạt.
  • The plane flies at a speed of 400 kilometers per hour. Máy bay bay với tốc độ 400 km một giờ.
  • Nothing can exceed the speed of light in a vacuum. Không gì có thể vượt qua tốc độ ánh sáng trong chân không.
  • Since it was an extremely urgent situation, my father sped up the car as soon as the traffic light changed. Vì đang trong tình huống cực kì khẩn cấp, bố tôi phóng xe ngay khi đèn giao thông chuyển màu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

speed nghĩa là gì?

speed (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự mau lẹ, tốc độ, sự thành công, sự hưng thịnh.

speed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speed: giọng Anh (UK) /spiːd/, giọng Mỹ (US) /spiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.