TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạn độ tiếng Anh là gì?

"hạn độ" trong tiếng Anh là limit (danh từ), measure (danh từ).

limit Danh từ

UK/ˈlɪm.ɪt/US/ˈlɪm.ɪt/

Nghĩa: Giới hạn, hạn độ.

  • there is no limit to his impudencesự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào

Xem đầy đủ từ "limit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức.

  • without measurekhông có giới hạn nào, không có chừng mức nào)
  • to set measures tođặt giới hạn cho, hạn chế

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạn độ tiếng Anh là gì?

"hạn độ" trong tiếng Anh là limit (danh từ), measure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.