limit
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪm.ɪt/
US/ˈlɪm.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
limit nghĩa là giới hạn, hạn độ, người quá quắt, hạn chế.
Nghĩa của limit
Danh từ
- Giới hạn, hạn độ.
- there is no limit to his impudencesự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào
- Thông tục (the limit) người quá quắt
- Điều quá quắt.
- really you are the limitanh (chị) thật là quá quắt
Ngoại động từ
- Giới hạn, hạn chế.
- Làm giới hạn cho.
Dạng từ của limit
| Số nhiều | limits |
| Ngôi thứ ba số ít | limits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | limiting |
| Quá khứ phân từ | limited |
| Quá khứ | limited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limit
Đồng nghĩa
boundboundarylimitationrestrictionthresholdrimcheckstraitenbluntcrimpforeclosedelaydifficultdiminishforestay
Trái nghĩa
Họ từ của limit
Cụm từ, thành ngữ với limit
- limit pricing — Định giá giới hạn.
Câu ví dụ với limit
- Please don't limit your opinions just to 'Yes' or 'No'. Xin dừng giới hạn ý kiến của bạn ở "Có" hoặc "Không".
- Everything has its limit. Cái gì cũng có giới hạn của nó.
- There is no limit. Không có giới hạn nào cả.
- There's no limit. Không có giới hạn nào cả.
- The manager limits spending to $50,000. Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.
- This area's off limits. Khu vực này là vùng cấm.
- There are no limits. Không có giới hạn nào cả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
limit nghĩa là gì?
limit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giới hạn, hạn độ, người quá quắt, hạn chế.
limit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limit: giọng Anh (UK) /ˈlɪm.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪm.ɪt/.