TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hải đăng tiếng Anh là gì?

"hải đăng" trong tiếng Anh là lighthouse (danh từ), pharos (danh từ).

lighthouse Danh từ

UK/ˈlaɪthaʊs/US/ˈlaɪthaʊs/

Nghĩa: Đèn biển, hải đăng.

Xem đầy đủ từ "lighthouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharos Danh từ

UK/ˈfɛəɹɒs/US/ˈfɛəɹɒs/

Nghĩa: Đèn pha; hải đăng.

Xem đầy đủ từ "pharos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hải đăng tiếng Anh là gì?

"hải đăng" trong tiếng Anh là lighthouse (danh từ), pharos (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.