Hải sản tiếng Anh là gì?
"hải sản" trong tiếng Anh là seafood (danh từ).
seafood Danh từ
UK/ˈsiːfuːd/US/ˈsiːfuːd/
Nghĩa: Hải sản.
- I haven't eaten any seafood since the recent oil spill.Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
- Tom seldom eats seafood.Tom hiếm khi ăn hải sản.
Câu hỏi thường gặp
Hải sản tiếng Anh là gì?
"hải sản" trong tiếng Anh là seafood (danh từ).