seafood
UK/ˈsiːfuːd/
US/ˈsiːfuːd/
giọng máy của trình duyệt
seafood nghĩa là hải sản, đồ biển.
Nghĩa của seafood
Danh từ
- Hải sản.
Dạng từ của seafood
| Số nhiều | seafoods |
Câu ví dụ với seafood
- If you like seafood, you've come to the right place! Nếu bạn thích đồ biển, bạn đã đến đúng nơi rồi đó!
- Tom seldom eats seafood. Tom hiếm khi ăn hải sản.
- I haven't eaten any seafood since the recent oil spill. Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ seafood
Từ sea và food.
Câu hỏi thường gặp
seafood nghĩa là gì?
seafood (danh từ) nghĩa là hải sản, đồ biển.
seafood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seafood: giọng Anh (UK) /ˈsiːfuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːfuːd/.