Hảo ngọt tiếng Anh là gì?
"hảo ngọt" trong tiếng Anh là sweet-toothed (tính từ).
sweet-toothed Tính từ
US/ˈswit.ˈtuːθt/
Nghĩa: hảo ngọt
Câu hỏi thường gặp
Hảo ngọt tiếng Anh là gì?
"hảo ngọt" trong tiếng Anh là sweet-toothed (tính từ).
"hảo ngọt" trong tiếng Anh là sweet-toothed (tính từ).
US/ˈswit.ˈtuːθt/
Nghĩa: hảo ngọt
"hảo ngọt" trong tiếng Anh là sweet-toothed (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.