TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hậu phẫu tiếng Anh là gì?

"hậu phẫu" trong tiếng Anh là postoperative (tính từ), postsurgical (tính từ).

postoperative Tính từ

UK/pəʊstˈɒpəɹətɪv/US/poʊstˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: Hậu phẫu.

Xem đầy đủ từ "postoperative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postsurgical Tính từ

Nghĩa: Hậu phẫu.

Xem đầy đủ từ "postsurgical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hậu phẫu tiếng Anh là gì?

"hậu phẫu" trong tiếng Anh là postoperative (tính từ), postsurgical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.