Hết hy vọng tiếng Anh là gì?
"hết hy vọng" trong tiếng Anh là despair (nội động từ), the jig was up (cụm từ), despairing (tính từ).
despair Nội động từ
UK/dɪˈspɛə(ɹ)/US/dɪˈspɛɚ/
Nghĩa: Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.
- to despair of somethinghết hy vọng vào việc gì đó
- his life is despaired of(bệnh tình) anh ấy thật hết hy vọng cứu chữa
the jig was up Cụm từ
Nghĩa: Hết hy vọng, hết đường.
despairing Tính từ
UK/dɪˈspɛə.ɹɪŋ/US/dɪˈspɛɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.
Câu hỏi thường gặp
Hết hy vọng tiếng Anh là gì?
"hết hy vọng" trong tiếng Anh là despair (nội động từ), the jig was up (cụm từ), despairing (tính từ).