TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

despair

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈspɛə(ɹ)/ US/dɪˈspɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

despair nghĩa là sự thất vọng, nỗi thất vọng, hết hy vọng, thất vọng.

Nghĩa của despair

Danh từ

  1. Sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng.
    • to be in despairtuyệt vọng
    • to drive someone to fall into despairlàm ai thất vọng

Nội động từ

  1. Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.
    • to despair of somethinghết hy vọng vào việc gì đó
    • his life is despaired of(bệnh tình) anh ấy thật hết hy vọng cứu chữa

Dạng từ của despair

Ngôi thứ ba số ítdespairs
Hiện tại phân từ (-ing)despairing
Quá khứ phân từdespaired
Quá khứdespaired
Số nhiềudespairs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với despair

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

despair nghĩa là gì?

despair (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự thất vọng, nỗi thất vọng, hết hy vọng, thất vọng.

despair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của despair: giọng Anh (UK) /dɪˈspɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.