Hệ thần kinh tiếng Anh là gì?
"hệ thần kinh" trong tiếng Anh là nervous system (danh từ), neurological (tính từ).
nervous system Danh từ
Nghĩa: Hệ thần kinh.
- Do insects have a nervous system?Côn trùng có hệ thần kinh không?
neurological Tính từ
US/nɝəˈlɑd͡ʒɪkəl/
Nghĩa: Thần kinh, (thuộc) hệ thần kinh.
Câu hỏi thường gặp
Hệ thần kinh tiếng Anh là gì?
"hệ thần kinh" trong tiếng Anh là nervous system (danh từ), neurological (tính từ).