TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hệ thần kinh tiếng Anh là gì?

"hệ thần kinh" trong tiếng Anh là nervous system (danh từ), neurological (tính từ).

nervous system Danh từ

Nghĩa: Hệ thần kinh.

  • Do insects have a nervous system?Côn trùng có hệ thần kinh không?

Xem đầy đủ từ "nervous system": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neurological Tính từ

US/nɝəˈlɑd͡ʒɪkəl/

Nghĩa: Thần kinh, (thuộc) hệ thần kinh.

Xem đầy đủ từ "neurological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hệ thần kinh tiếng Anh là gì?

"hệ thần kinh" trong tiếng Anh là nervous system (danh từ), neurological (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.