TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nervous system

giọng máy của trình duyệt

nervous system nghĩa là hệ thần kinh.

Nghĩa của nervous system

Danh từ

  1. Hệ thần kinh.

Dạng từ của nervous system

Số nhiềunervous systems

Câu ví dụ với nervous system

  • Do insects have a nervous system? Côn trùng có hệ thần kinh không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nervous system nghĩa là gì?

nervous system (danh từ) nghĩa là hệ thần kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.