nervous system
giọng máy của trình duyệt
nervous system nghĩa là hệ thần kinh.
Nghĩa của nervous system
Danh từ
- Hệ thần kinh.
Dạng từ của nervous system
| Số nhiều | nervous systems |
Câu ví dụ với nervous system
- Do insects have a nervous system? Côn trùng có hệ thần kinh không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nervous system nghĩa là gì?
nervous system (danh từ) nghĩa là hệ thần kinh.