Hối đoái tiếng Anh là gì?
"hối đoái" trong tiếng Anh là exchange (danh từ).
exchange Danh từ
UK/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái.
- The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
- rate of exchangegiá hối đoái, tỷ giá hối đoái
Câu hỏi thường gặp
Hối đoái tiếng Anh là gì?
"hối đoái" trong tiếng Anh là exchange (danh từ).