TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exchange

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/ US/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

exchange nghĩa là sự đổi, sự đổi chác, sự đổi tiền, nghề đổi tiền.

Nghĩa của exchange

Danh từ

  1. Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi.
    • exchange of goodssự trao đổi hàng hoá
    • exchange of prisoners of warsự trao đổi tù binh
    • exchange of blowscuộc ẩu đả, sự đấm đá lẫn nhau
    • exchange of wordscuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu
  2. Sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái.
    • rate of exchangegiá hối đoái, tỷ giá hối đoái
  3. Sự thanh toán nợ bằng hối phiếu.
  4. Tổng đài (dây nói).

Ngoại động từ

  1. Đổi, đổi chác, trao đổi.
    • to exchange goodstrao đổi hàng hoá
    • to exchange wordslời đi tiếng lại, đấu khẩu
    • to exchange blowsđấm đá nhau
    • to exchange glancesliếc nhau; lườm nhau

Nội động từ

  1. + for Đổi ra được, ngang với (tiền).
    • a pound can exchange for more than two dollarsmột đồng bảng có thể đổi ra được hơn hai đô la
  2. Quân sự (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác.

Dạng từ của exchange

Số nhiềuexchanges
Ngôi thứ ba số ítexchanges
Hiện tại phân từ (-ing)exchanging
Quá khứ phân từexchanged
Quá khứexchanged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exchange

Đồng nghĩa

Họ từ của exchange

Cụm từ, thành ngữ với exchange

  • exchange control — Quản lý ngoại hối.
  • exchange key — Phím biến hoán (biến đổi mẫu âm Hoa hay Nhật ra chữ Hán).
  • exchange rate — Tỉ giá hối đoái.
  • exchange rate speculation — Sự đầu cơ tỷ giá hối đoái.
  • exchange reserves — Dự trữ ngoại hối.
  • exchange value — Giá trị trao đổi.

Câu ví dụ với exchange

  • Can you exchange it for another one? Anh có thể đổi cho tôi cái khác không?
  • Could you help me exchange some money? Bạn có thể giúp tôi đổi một chút tiền được không?
  • The exchange rates for foreign currency change daily. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exchange nghĩa là gì?

exchange (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đổi, sự đổi chác, sự đổi tiền, nghề đổi tiền.

exchange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exchange: giọng Anh (UK) /ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.