Hồng huyết cầu tiếng Anh là gì?
"hồng huyết cầu" trong tiếng Anh là red blood cell (danh từ), erythrocyte.
red blood cell Danh từ
US/ɹɛd blʌd sɛl/
Nghĩa: Hồng cầu, hồng huyết cầu.
erythrocyte
UK/əˈɹɪθɹəˌsaɪt/US/əˈɹɪθɹəˌsaɪt/
Câu hỏi thường gặp
Hồng huyết cầu tiếng Anh là gì?
"hồng huyết cầu" trong tiếng Anh là red blood cell (danh từ), erythrocyte.