Hộ chiếu tiếng Anh là gì?
"hộ chiếu" trong tiếng Anh là passport (danh từ).
passport Danh từ
UK/ˈpɑːspɔːt/US/ˈpæspɔɹt/
Nghĩa: Hộ chiếu.
- When you're beginning to look like the photo in your passport, you should go on a holiday.Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
- I want to go to Australia again before my passport expires.Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
Câu hỏi thường gặp
Hộ chiếu tiếng Anh là gì?
"hộ chiếu" trong tiếng Anh là passport (danh từ).