TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hộ chiếu tiếng Anh là gì?

"hộ chiếu" trong tiếng Anh là passport (danh từ).

passport Danh từ

UK/ˈpɑːspɔːt/US/ˈpæspɔɹt/

Nghĩa: Hộ chiếu.

  • When you're beginning to look like the photo in your passport, you should go on a holiday.Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
  • I want to go to Australia again before my passport expires.Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.

Xem đầy đủ từ "passport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hộ chiếu tiếng Anh là gì?

"hộ chiếu" trong tiếng Anh là passport (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.