TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hột đỗ đậu tiếng Anh là gì?

"hột đỗ đậu" trong tiếng Anh là pulse (danh từ).

pulse Danh từ

UK/pʌls/US/pʌls/

Nghĩa: Hột đỗ đậu.

Xem đầy đủ từ "pulse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hột đỗ đậu tiếng Anh là gì?

"hột đỗ đậu" trong tiếng Anh là pulse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.