Hay tư lự tiếng Anh là gì?
"hay tư lự" trong tiếng Anh là ruminative (tính từ), ruminatively (phó từ).
ruminative Tính từ
UK/ˈruməˌneɪdɪv/US/ˈruməˌneɪdɪv/
Nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.
ruminatively Phó từ
Nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.
Câu hỏi thường gặp
Hay tư lự tiếng Anh là gì?
"hay tư lự" trong tiếng Anh là ruminative (tính từ), ruminatively (phó từ).