TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay tư lự tiếng Anh là gì?

"hay tư lự" trong tiếng Anh là ruminative (tính từ), ruminatively (phó từ).

ruminative Tính từ

UK/ˈruməˌneɪdɪv/US/ˈruməˌneɪdɪv/

Nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "ruminative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruminatively Phó từ

Nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "ruminatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay tư lự tiếng Anh là gì?

"hay tư lự" trong tiếng Anh là ruminative (tính từ), ruminatively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.