Hiện giờ tiếng Anh là gì?
"hiện giờ" trong tiếng Anh là present (danh từ), presently (phó từ).
present Danh từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.
- at presenthiện tại, bây giờ, lúc này
- for the presenttrong lúc này, hiện giờ
presently Phó từ
UK/ˈpɹɛzəntli/
Nghĩa: Hiện giờ, hiện nay, bây gi.
Câu hỏi thường gặp
Hiện giờ tiếng Anh là gì?
"hiện giờ" trong tiếng Anh là present (danh từ), presently (phó từ).