TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoành hành tiếng Anh là gì?

"hoành hành" trong tiếng Anh là rife (tính từ), visit (ngoại động từ), rage (nội động từ).

rife Tính từ

UK/ɹaɪf/

Nghĩa: Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành.

  • to be (grow, wax) rifelan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)

Xem đầy đủ từ "rife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: Đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...).

  • misfortune has visited themtai hoạ đã giáng xuống đầu chúng
  • the plague visited the townbệnh dịch lan tràn khắp thành phố

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rage Nội động từ

UK/ɹeɪd͡ʒ/US/ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...).

  • the wind is raginggió thổi dữ dội
  • the sea is ragingbiển động dữ dội

Xem đầy đủ từ "rage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rifeness Danh từ

Nghĩa: Sự lan tràn, sự lưu hành, sự thịnh hành, sự hoành hành.

Xem đầy đủ từ "rifeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoành hành tiếng Anh là gì?

"hoành hành" trong tiếng Anh là rife (tính từ), visit (ngoại động từ), rage (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.