TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huyết áp tiếng Anh là gì?

"huyết áp" trong tiếng Anh là blood pressure (danh từ), tension (danh từ).

blood pressure Danh từ

UK/ˈblʌd ˌpɹɛʃə(ɹ)/US/ˈblʌd ˌpɹɛʃə(ɹ)/

Nghĩa: Huyết áp.

  • I suggest that you do more exercise to keep your blood pressure down.Tôi đề nghị bạn nên tập thể dục nhiều hơn để giảm huyết áp của mình xuống.
  • Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure.Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.

Xem đầy đủ từ "blood pressure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tension Danh từ

UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/

Nghĩa: Huyết áp.

Xem đầy đủ từ "tension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huyết áp tiếng Anh là gì?

"huyết áp" trong tiếng Anh là blood pressure (danh từ), tension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.