Huyết áp tiếng Anh là gì?
"huyết áp" trong tiếng Anh là blood pressure (danh từ), tension (danh từ).
blood pressure Danh từ
UK/ˈblʌd ˌpɹɛʃə(ɹ)/US/ˈblʌd ˌpɹɛʃə(ɹ)/
Nghĩa: Huyết áp.
- I suggest that you do more exercise to keep your blood pressure down.Tôi đề nghị bạn nên tập thể dục nhiều hơn để giảm huyết áp của mình xuống.
- Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure.Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
tension Danh từ
UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/
Nghĩa: Huyết áp.
Câu hỏi thường gặp
Huyết áp tiếng Anh là gì?
"huyết áp" trong tiếng Anh là blood pressure (danh từ), tension (danh từ).