TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huyết học tiếng Anh là gì?

"huyết học" trong tiếng Anh là haematology (danh từ), hematology (danh từ).

haematology Danh từ

UK/ˌhiːməˈtɒlədʒi/US/ˌhiməˈtɑləd͡ʒi/

Nghĩa: Khoa học về máu, huyết học.

Xem đầy đủ từ "haematology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hematology Danh từ

UK/ˌhiməˈtɒləd͡ʒi/US/ˌhiməˈtɒləd͡ʒi/

Nghĩa: Khoa học về máu, huyết học.

Xem đầy đủ từ "hematology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huyết học tiếng Anh là gì?

"huyết học" trong tiếng Anh là haematology (danh từ), hematology (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.