TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kèn coonê tiếng Anh là gì?

"kèn coonê" trong tiếng Anh là cornet (danh từ), cornopean (danh từ).

cornet Danh từ

UK/ˈkɔːnɪt/US/kɔɹˈnɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Kèn coonê.

Xem đầy đủ từ "cornet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cornopean Danh từ

Nghĩa: Kèn coonê.

Xem đầy đủ từ "cornopean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kèn coonê tiếng Anh là gì?

"kèn coonê" trong tiếng Anh là cornet (danh từ), cornopean (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cornet": LegionMammal978, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.