cornet
UK/ˈkɔːnɪt/
US/kɔɹˈnɛt/
giọng máy của trình duyệt
cornet nghĩa là kèn coonê, người thổi kèn coonê.
Nghĩa của cornet
Danh từ
- Âm nhạc Kèn coonê.
- Người thổi kèn coonê.
- Bao giấy hình loa (đựng lạc rang...).
- Khăn trùm của bá tước (màu trắng).
- Sử học Sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh.
Dạng từ của cornet
| Số nhiều | cornets |
Họ từ của cornet
Câu hỏi thường gặp
cornet nghĩa là gì?
cornet (danh từ) nghĩa là kèn coonê, người thổi kèn coonê.
cornet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornet: giọng Anh (UK) /ˈkɔːnɪt/, giọng Mỹ (US) /kɔɹˈnɛt/.