TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cornet

UK/ˈkɔːnɪt/ US/kɔɹˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

cornet nghĩa là kèn coonê, người thổi kèn coonê.

Nghĩa của cornet

Danh từ

  1. Âm nhạc Kèn coonê.
  2. Người thổi kèn coonê.
  3. Bao giấy hình loa (đựng lạc rang...).
  4. Khăn trùm của bá tước (màu trắng).
  5. Sử học Sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh.

Dạng từ của cornet

Số nhiềucornets

Họ từ của cornet

Câu hỏi thường gặp

cornet nghĩa là gì?

cornet (danh từ) nghĩa là kèn coonê, người thổi kèn coonê.

cornet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cornet: giọng Anh (UK) /ˈkɔːnɪt/, giọng Mỹ (US) /kɔɹˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.