Kẻ ăn hiếp tiếng Anh là gì?
"kẻ ăn hiếp" trong tiếng Anh là hector (danh từ).
hector Danh từ
UK/ˈhɛktə/US/ˈhɛktɚ/
Nghĩa: Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ ăn hiếp tiếng Anh là gì?
"kẻ ăn hiếp" trong tiếng Anh là hector (danh từ).
"kẻ ăn hiếp" trong tiếng Anh là hector (danh từ).
UK/ˈhɛktə/US/ˈhɛktɚ/
Nghĩa: Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp.
"kẻ ăn hiếp" trong tiếng Anh là hector (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.