hector
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛktə/
US/ˈhɛktɚ/
giọng máy của trình duyệt
hector nghĩa là kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp, kẻ hay làm phách, kẻ hay hăm doạ.
Nghĩa của hector
Danh từ
- Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp.
- Kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ.
- Kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ.
Động từ
- Bắt nạt, ăn hiếp.
- Doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ.
- Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.
Dạng từ của hector
| Số nhiều | hectors |
| Ngôi thứ ba số ít | hectors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hectoring |
| Quá khứ phân từ | hectored |
| Quá khứ | hectored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hector
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hector nghĩa là gì?
hector (danh từ, động từ) nghĩa là kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp, kẻ hay làm phách, kẻ hay hăm doạ.
hector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hector: giọng Anh (UK) /ˈhɛktə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛktɚ/.