TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hector

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛktə/ US/ˈhɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

hector nghĩa là kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp, kẻ hay làm phách, kẻ hay hăm doạ.

Nghĩa của hector

Danh từ

  1. Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp.
  2. Kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ.
  3. Kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ.

Động từ

  1. Bắt nạt, ăn hiếp.
  2. Doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ.
  3. Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.

Dạng từ của hector

Số nhiềuhectors
Ngôi thứ ba số íthectors
Hiện tại phân từ (-ing)hectoring
Quá khứ phân từhectored
Quá khứhectored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hector

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hector nghĩa là gì?

hector (danh từ, động từ) nghĩa là kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp, kẻ hay làm phách, kẻ hay hăm doạ.

hector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hector: giọng Anh (UK) /ˈhɛktə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.