TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ chiếm đóng tiếng Anh là gì?

"kẻ chiếm đóng" trong tiếng Anh là occupant (danh từ).

occupant Danh từ

UK/ˈɒk.jʊ.pənt/US/ˈɑ.kjə.pənt/

Nghĩa: Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng.

Xem đầy đủ từ "occupant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ chiếm đóng tiếng Anh là gì?

"kẻ chiếm đóng" trong tiếng Anh là occupant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.