TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occupant

UK/ˈɒk.jʊ.pənt/ US/ˈɑ.kjə.pənt/ giọng máy của trình duyệt

occupant nghĩa là người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở người thuê.

Nghĩa của occupant

Danh từ

  1. Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng.
  2. Người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà).
  3. Hành khách (trong xe, tàu...).

Dạng từ của occupant

Số nhiềuoccupants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupant

Đồng nghĩa

Họ từ của occupant

Câu hỏi thường gặp

occupant nghĩa là gì?

occupant (danh từ) nghĩa là người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở người thuê.

occupant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occupant: giọng Anh (UK) /ˈɒk.jʊ.pənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.kjə.pənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.