occupant
UK/ˈɒk.jʊ.pənt/
US/ˈɑ.kjə.pənt/
giọng máy của trình duyệt
occupant nghĩa là người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở người thuê.
Nghĩa của occupant
Danh từ
- Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng.
- Người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà).
- Hành khách (trong xe, tàu...).
Dạng từ của occupant
| Số nhiều | occupants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupant
Đồng nghĩa
Họ từ của occupant
Câu hỏi thường gặp
occupant nghĩa là gì?
occupant (danh từ) nghĩa là người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở người thuê.
occupant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occupant: giọng Anh (UK) /ˈɒk.jʊ.pənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.kjə.pənt/.