TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kịch múa tiếng Anh là gì?

"kịch múa" trong tiếng Anh là ballet (danh từ).

ballet Danh từ

UK/ˈbæleɪ/US/bæˈleɪ/

Nghĩa: Ba lê, kịch múa.

Xem đầy đủ từ "ballet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kịch múa tiếng Anh là gì?

"kịch múa" trong tiếng Anh là ballet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.