TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỳ cựu tiếng Anh là gì?

"kỳ cựu" trong tiếng Anh là veteran (tính từ), old-stager (danh từ).

veteran Tính từ

UK/ˈvɛ.tə.ɹən/US/ˈvɛ.tə.ɹən/

Nghĩa: Kỳ cựu.

  • a veteran statesmanmột chính khách kỳ cựu
  • a veteran soldierlính kỳ cựu

Xem đầy đủ từ "veteran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-stager Danh từ

Nghĩa: Người kỳ cựu.

Xem đầy đủ từ "old-stager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỳ cựu tiếng Anh là gì?

"kỳ cựu" trong tiếng Anh là veteran (tính từ), old-stager (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.