TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

veteran

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛ.tə.ɹən/ US/ˈvɛ.tə.ɹən/ giọng máy của trình duyệt

veteran nghĩa là người kỳ cựu, cựu binh, kỳ cựu, cựu chiến binh.

Nghĩa của veteran

Danh từ

  1. Người kỳ cựu.
    • the veterans of the teaching professionnhững người kỳ cựu trong nghề dạy học
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cựu binh.

Tính từ

  1. Kỳ cựu.
    • a veteran statesmanmột chính khách kỳ cựu
    • a veteran soldierlính kỳ cựu
    • veteran troopsquân đội thiện chiến
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) cựu chiến binh.
    • veteran servicesở cựu chiến binh

Dạng từ của veteran

Số nhiềuveterans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với veteran

Đồng nghĩa

Họ từ của veteran

Câu hỏi thường gặp

veteran nghĩa là gì?

veteran (danh từ, tính từ) nghĩa là người kỳ cựu, cựu binh, kỳ cựu, cựu chiến binh.

veteran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veteran: giọng Anh (UK) /ˈvɛ.tə.ɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.tə.ɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.