veteran
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛ.tə.ɹən/
US/ˈvɛ.tə.ɹən/
giọng máy của trình duyệt
veteran nghĩa là người kỳ cựu, cựu binh, kỳ cựu, cựu chiến binh.
Nghĩa của veteran
Danh từ
- Người kỳ cựu.
- the veterans of the teaching professionnhững người kỳ cựu trong nghề dạy học
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cựu binh.
Tính từ
- Kỳ cựu.
- a veteran statesmanmột chính khách kỳ cựu
- a veteran soldierlính kỳ cựu
- veteran troopsquân đội thiện chiến
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) cựu chiến binh.
- veteran servicesở cựu chiến binh
Dạng từ của veteran
| Số nhiều | veterans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với veteran
Đồng nghĩa
Họ từ của veteran
Câu hỏi thường gặp
veteran nghĩa là gì?
veteran (danh từ, tính từ) nghĩa là người kỳ cựu, cựu binh, kỳ cựu, cựu chiến binh.
veteran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veteran: giọng Anh (UK) /ˈvɛ.tə.ɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.tə.ɹən/.