TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khét tiếng tiếng Anh là gì?

"khét tiếng" trong tiếng Anh là notorious (tính từ), infamous (tính từ), notoriously (phó từ).

notorious Tính từ

UK/nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs/US/nəˈtɔ.ɹi.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Khét tiếng

Xem đầy đủ từ "notorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infamous Tính từ

UK/ˈɪn.fə.məs/US/ˈɪn.fə.məs/ giọng người thật

Nghĩa: khét tiếng

Xem đầy đủ từ "infamous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notoriously Phó từ

UK/nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs.li/US/nəˈtɔ.ɹi.əs.li/ giọng máy

Nghĩa: Lừng danh, khét tiếng.

Xem đầy đủ từ "notoriously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khét tiếng tiếng Anh là gì?

"khét tiếng" trong tiếng Anh là notorious (tính từ), infamous (tính từ), notoriously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "notorious": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "infamous": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.