TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notorious

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs/ US/nəˈtɔ.ɹi.əs/ giọng máy của trình duyệt

notorious nghĩa là khét tiếng, rõ ràng, hiển nhiên.

Nghĩa của notorious

Tính từ

  1. Khét tiếng
  2. Rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết.
    • it is notorious that...thiên hạ ai cũng biết là
  3. Thường, nghĩa xấu Nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu.
    • a notorious swindlermột kẻ lừa đảo nổi tiếng

Dạng từ của notorious

So sánh hơnmore notorious
So sánh nhấtmost notorious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notorious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của notorious

Câu hỏi thường gặp

notorious nghĩa là gì?

notorious (tính từ) nghĩa là khét tiếng, rõ ràng, hiển nhiên.

notorious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notorious: giọng Anh (UK) /nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs/, giọng Mỹ (US) /nəˈtɔ.ɹi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.