TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó quản lý tiếng Anh là gì?

"khó quản lý" trong tiếng Anh là unmanageable (tính từ), unmanageableness (danh từ).

unmanageable Tính từ

Nghĩa: Khó trông nom, khó quản lý (công việc...).

Xem đầy đủ từ "unmanageable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmanageableness Danh từ

Nghĩa: Tính khó trông nom, tính khó quản lý (công việc...).

Xem đầy đủ từ "unmanageableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó quản lý tiếng Anh là gì?

"khó quản lý" trong tiếng Anh là unmanageable (tính từ), unmanageableness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.