TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khóc thút thít tiếng Anh là gì?

"khóc thút thít" trong tiếng Anh là whimpering (danh từ), whimperer (danh từ).

whimpering Danh từ

Nghĩa: Khóc thút thít; rên rỉ.

Xem đầy đủ từ "whimpering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whimperer Danh từ

Nghĩa: Người khóc thút thít; người rên rỉ.

Xem đầy đủ từ "whimperer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khóc thút thít tiếng Anh là gì?

"khóc thút thít" trong tiếng Anh là whimpering (danh từ), whimperer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.